BH Du Lịch Quốc Tế

Đăng lúc 11:20:09 27/11/2018

Chương trình “Bảo hiểm du lịch quốc tế” của Bảo Việt sẽ là người bạn đồng hành không thể thiếu của bạn trong mọi chuyến du lịch, công tác, thăm người thân, du học. Được thiết kế phù hợp với khả năng tài chính và nhu cầu của khách hàng, với quyền lợi bảo hiểm đa dạng, phạm vi bảo vệ toàn diện, bạn và gia đình sẽ an tâm tuyệt đối cả về tính mạng và tài sản trước mọi rủi ro không lường trước ở nước ngoài.

BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ

Quyền lợi bảo hiểm

(Summary of Insurance Benefits)

Đơn vị (Unit): Ngàn (000) VND

QUYỀN LỢI

Benefits

MÔ TẢ QUYỀN LỢI

Descriptions

GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM

Limit of Indemnity

  Hạng bảo hiểm (Type of Insurance) A2 A1 A B C D
1. Vận chuyển khẩn cấp(Emergency Evacuation) Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm đến cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp.

(Emergency evacuation to the nearest facility capable of providing adequate medical care)

200.000 400.000 600.000 1.000.000 1.400.000 2.000.000
2. Hồi  hương

(Repatriation)

Đưa Người được bảo hiểm về Việt nam hoặc Quê hương khi Bảo Việt và Công ty cứu trợ thấy đó là cần thiết.

(Repatriation to Viet Nam when Bao Viet and the SOS company determines that it is necessary)

200.000 400.000 600.000 1.000.000 1.400.000 2.000.000
3. Dịch vụ  hỗ trợ du lịch (Assistant Service) Thông tin trước chuyến đi(Pre-trip information services)

Thông tin về đại sứ quán(Embassy referral)

Những vấn đề dịch thuật(Interpreter referral)

Những vấn đề về pháp luật(Legal Referral)

Thông tin về đơn vị cung cấp dịch vụ y tế (Medical facility referral)

200.000 400.000 600.000 1.000.000 1.400.000 2.000.000
4. Chôn cất và Mai táng (Burial and Funeral) Vận chuyển thi hài của Người được bảo hiểm về Việt nam hoặc Quê hương hoặc thu xếp chôn cất tại nước sở tại.

(Transportation charges for repatriation of the mortal remains to the country of residence)

200.000 400.000 600.000 1.000.000 1.400.000 2.000.000
5. Chi phí Y tế

(Medical Expenses)

Điều trị ngoại trú: tiền khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, tiền X-quang và các xét nghiệm chẩn đoán do bác sỹ chỉ định (The costs of Out-patient: Consultation charges and cost of prescribed medicines, charges made for laboratory tests or X-ray that are used in the diagnosis of a covered disability)

Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi do bác sỹ chỉ định (Medical aids that are necessary as part of treatment for broken limbs or injuries (e.g. plaster casts, bandages) and walking aids prescribed by a physician)

Việc trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định (Radiotherapy, heat therapy or phototherapy and other such treatment prescribed by a physician)

Điều trị răng, nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính (Dental treatment, but sedative acute teeth)

Điều trị nội trú tại một bệnh viện, được một bác sỹ theo dõi chặt chẽ, có đầy đủ các phương tiện chẩn đoán và điều trị (In-patient treatment)

Phẫu thuật (bao gồm cả các chi phí liên quan đến cuộc phẫu thuật) (The costs related surgery)

200.000 400.000 600.000 1.000.000 1.400.000 2.000.000
6. Tai nạn cá nhân (Personal Accident)

 

Chết , thương tật vĩnh viễn do tai nạn bao gồm mất một hoặc nhiều chi, mất khả năng nhìn của một hoặc hai mắt

Accidental death or permanent disability that showed in the Policy (Except the age from 66 – 80 years old)

Áp dụng riêng cho những người từ 66 đến 80 tuổi

(From 66 – 80 years old)

200.000

 

 

 

100.000

400.000

 

 

 

140.000

600.000

 

 

 

200.000

1.000.000

 

 

 

300.000

1.400.000

 

 

 

300.000

2.000.000

 

 

 

600.000

7. Thăm thân nhân (Family Member Visit)

 

Một vé khứ hồi loại thường cho một người thân trong gia đình sang thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 10 ngày hoặc chết ở nước ngoài

(One return ticket at economical class cost for 01 immediate family members to visit the Insured person who is confined in hospital for more than 10 days or is dead abroad)

50.000 60.000 70.000 100.000 140.000 200.000
8. Hồi hương trẻ em (Return of children) Chi phí ăn ở hợp lý phát sinh thêm cho trẻ em dưới 14 tuồi đi cùng và một vé loại thường đưa trẻ em đó về Việt nam hoặc Quê hương

(Reasonable additional accommodation and traveling expenses at economical class for unattended insured children (age below 14) to return to Viet Nam or the country of residence)

50.000 60.000 70.000 100.000 140.000 200.000
9. Bảo lãnh viện phí (Hospital Expenses Guarantee) Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện khi tổng viện phí ước tính vượt quá 50.000

(Guarantee eligible medical expenses when hospital bills exceed 50.000)

           
10. Cắt bớt hay huỷ bỏ chuyến đi(Curtailment of Trip and Cancellation Charges) Bồi thường tiền đặt cọc bị mất và chi phí đi lại tăng lên do việc Người được bảo hiểm, người thân trong gia đình, đối tác kinh doanh hoặc bạn đồng hành bị chết, ốm đau thương tật nghiêm trọng, Người được bảo hiểm phải ra làm chứng, triệu tập hầu toà, hoặc cách ly kiểm dịch

(Reimbursement of irrecoverable prepaid travel arrangement deposit and any increased costs of travel in the event of death, serious injury or illness of the Insured person, immediate family members, close business partner or travel companion of the insured, witness summons, jury service, compulsory quarantine)

50.000 60.000 90.000 100.000 140.000 200.000
11. Bổ sung Chi phí ăn ở đi lại(Additional Costs of Travel and Accommodation) Một vé máy bay hạng thường cho  một Thành viên trong gia đình hoặc Người đi kèm về quê hương. Các chi phí ăn ở đi lại cho Người được bảo hiểm hoặc một Thành viên trong gia đình hoặc Người đi kèm phát sinh thêm do Người được bảo hiểm phải ở lại điều trị ốm đau bệnh tật

(Additional costs of economic class travel to the Insured person for returning to Viet Nam and additional costs of accommodation incurred by the Insured person and an insured family member or travelling companion when such costs arise from hospitalization due to a covered disability necessitating medical treatment of the Insured persons)

30.000 40.000 50.000 70.000 100.000 140.000
12. Mất Giấy tờ thông hành (Loss of Travel Documents) Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, Vé máy bay, chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do các giấy tờ thông hành bị mất trộm, mất cắp, cướp và tổn thất bất ngờ. Giới hạn chi phí một ngày là 10% Giới hạn trách nhiệm của mỗi hạng

(Cost of obtaining replacement of passport, air ticket, travel expenses and accommodations incurred to obtain such replacement arising from theft, burglary, robbery and accidental loss)

10.000 20.000 30.000 60.000 100.000 140.000
13. Hành lý và Tư trang (Baggage and Personal Effects) Mất, hỏng hành lý và tư trang do tai nạn, cướp, ăn cắp, trộm hay hãng vận chuyển vận chuyển nhầm. Tối đa mỗi hạng mục là 5.000 và 10.000 một đôi hoặc bộ

(Loss or damage directly resulting from accident, theft, burglary, robbery or mishandling by carriers to the Insured’s person’s baggage or personal items carried, The limit is 5.000 per item and 10.000 per pair or set)

10.000 15.000 20.000 40.000 60.000 100.000
14. Nhận hành lý chậm (Baggage Delay) Chi phí mua vật dụng vệ sinh thiết yếu và quần áo tối đa 1.300 một mục khi hành lý bị thất lạc ít nhất 12 tiếng liên tục kể từ khi tới đích

(Emergency purchases of essential items of toiletries and clothing up to a maximum of 1.300 per article when the checked baggage is delayed for at least 12 hours from the time of arrival at destination)

1.300 2.000 2.500 5.000 10.000 14.000
15. Chuyến đi bị trì hoãn (Travel Delay) Tối đa 2.500 cho 12 giờ liên tục bị trì hoãn hoặc tối đa 10.000 nếu phát sinh chi phí đi lại bằng phương tiện công cộng do hậu quả của thời tiết xấu, bãi công, cướp phương tiện giao thông, lỗi máy móc hay kỹ thuật của máy bay hay các phương tiện vận chuyển khác

(Maximum of 2.500 for 12 hours delay or up to 10.000 in respect of public transportation expenses necessarily incurred as a direct consequence of travel delay, or bad weather, strike, technical or other)

16. Trách nhiệm cá nhân(Personal Liability) Bồi thường cho người thứ ba bị thương tích hay tài sản của họ bị thiệt hại do lỗi của người được bảo hiểm gây ra trong thời gian ở nước nước ngoài (không áp dụng cho trường hợp thuê xe)

(The Company will pay to or on behalf of the Insured all sum which the Insured shall become legally liable to pay by way of compensation in respect of the third party’s property damage caused by or arising out of the Insured’s wrongful acts happening during the Period of insurance. This extension does not cover  for liability arising out of the use of rented vehicles)

200.000 400.000 600.000 1.000.000 1.400.000 2.000.000

Note: Tỉ giá được sử dụng để quy đổi là 1 USD = 20.000 VND)

I. Biểu phí cá nhân

Đơn vị: VND

Thời hạn

bảo hiểm

Hạng A2

200.000.000

Hạng A1

400.000.000

Hạng A

600.000.000

Hạng B

1.000.000.000

Hạng C

1.400.000.000

Hạng D

2.000.000.000

Đến 3 ngày 196.800 262.400 328.000 377.200 426.400  
Đến 5 ngày 246.000 328.000 410.000 471.600 533.000 617.400
Đến 8 ngày 266.600 355.400 444.200 510.800 577.400 666.200
Đến 15 ngày 345.600 460.800 576.000 662.400 748.800 860.000
Đến 24 ngày 378.000 504.000 630.000 724.600 819.000 941.800
Đến 31 ngày 464.400 619.200 774.000 890.200 1.006.200 1.157.000
Đến 45 ngày 637.200 849.600 1.062.000 1.221.400 1.380.600 1.587.600
Đến 60 ngày 831.600 1.108.800 1.386.000 1.594.000 1.801.800 2.040.000
Đến 90 ngày 1.188.000 1.584.000 1.980.000 2.277.000 2.574.000 2.850.000
Đến 120 ngày 1.544.400 2.059.200 2.574.000 2.960.200 3.346.200 3.628.000
Đến 150 ngày 1.890.000 2.520.000 3.150.000 3.622.600 4.095.000 4.410.000
Đến 180 ngày 2.257.200 3.009.600 3.762.000 4.326.400 4.890.600 5.224.000

Biểu phí bảo hiểm

I. Biểu phí cá nhân

Đơn vị: VND

Thời hạn

bảo hiểm

Hạng A2

200.000.000

Hạng A1

400.000.000

Hạng A

600.000.000

Hạng B

1.000.000.000

Hạng C

1.400.000.000

Hạng D

2.000.000.000

Đến 3 ngày 196.800 262.400 328.000 377.200 426.400  
Đến 5 ngày 246.000 328.000 410.000 471.600 533.000 617.400
Đến 8 ngày 266.600 355.400 444.200 510.800 577.400 666.200
Đến 15 ngày 345.600 460.800 576.000 662.400 748.800 860.000
Đến 24 ngày 378.000 504.000 630.000 724.600 819.000 941.800
Đến 31 ngày 464.400 619.200 774.000 890.200 1.006.200 1.157.000
Đến 45 ngày 637.200 849.600 1.062.000 1.221.400 1.380.600 1.587.600
Đến 60 ngày 831.600 1.108.800 1.386.000 1.594.000 1.801.800 2.040.000
Đến 90 ngày 1.188.000 1.584.000 1.980.000 2.277.000 2.574.000 2.850.000
Đến 120 ngày 1.544.400 2.059.200 2.574.000 2.960.200 3.346.200 3.628.000
Đến 150 ngày 1.890.000 2.520.000 3.150.000 3.622.600 4.095.000 4.410.000
Đến 180 ngày 2.257.200 3.009.600 3.762.000 4.326.400 4.890.600 5.224.000

 

 

II. Biểu phí gia đình (Cả gia đình bao gồm – Chồng, vợ và /hoặc con dưới 18 tuổi)

Đơn vị: VND

Thời hạn

Bảo hiểm

Hạng A2

200.000.000

Hạng A1

400.000.000

Hạng A

600.000.000

Hạng B

1.000.000.000

Hạng C

1.400.000.000

Hạng D

2.000.000.000

Đến 3 ngày 393.600 524.800 656.000 754.600 852.800  
Đến 5 ngày 492.000 656.000 820.000 943.000 1.066.000 1.234.800
Đến 8 ngày 533.000 710.800 888.400 1.021.600 1.155.000 1.332.400
Đến 15 ngày 691.200 921.600 1.152.000 1.324.800 1.497.600 1.720.000
Đến 24 ngày 756.000 1.008.000 1.260.000 1.449.000 1.638.000 1.883.600
Đến 31 ngày 928.800 1.238.400 1.548.000 1.780.200 2.012.400 2.314.000
Đến 45 ngày 1.274.400 1.699.200 2.124.000 2.442.600 2.761.200 3.175.200
Đến 60 ngày 1.663.200 2.217.600 2.772.000 3.187.800 3.603.600 4.080.000
Đến 90 ngày 2.376.000 3.168.000 3.960.000 4.554.000 5.148.000 5.700.000
Đến 120 ngày 3.088.800 4.118.400 5.148.000 5.920.200 6.692.400 7.256.000
Đến 150 ngày 3.780.000 5.040.000 6.300.000 7.245.000 8.190.000 8.820.000
Đến 180 ngày 4.514.400 6.019.200 7.524.000 8.652.600 9.781.200 10.448.000